Yamaha Latte 2019 giá bao nhiêu thông số kỹ thuật

Yamaha Latte 2019 giá bao nhiêu thông số kỹ thuậtYamaha Việt Nam ra mắt xe ga Latte giá 37,9 triệu đồng

Yamaha Latte giá bao nhiêu?

  • Giá xe Yamaha Latte 2019: 37,9 triệu đồng

Tăng sự lựa chọn ở phân khúc xe ga tầm trung trong khi đối thủ Honda yên ắng thời gian qua, Yamaha đã liên tục tung ra các sản phẩm xe ga dành cho nữ giới gồm Janus, Grande hoàn toàn mới và nay là Latte. Xe đến tay khách hàng Việt từ 1/6/2019.yamaha latte 2019 danh gia xe yamaha latte bao nhieu1

 

Thiết kế Yamaha Latte

Kiểu dáng xe gợi nhớ Honda SH ở phần hai nẹp crôm đầu xe. Tuy vậy, chóa đèn pha vẫn giống Grande và vẫn sử dụng bóng Halogen. Thiết kế nhiều chi tiết tiện dụng nhưng vẫn giữ nét thẩm mỹ như yên xe rộng, tay nắm yên dài, vị trí đặt chân rộng rãi, nắp bình xăng ngoài, chân chống điện… Mặt đồng hồ cơ kết hợp LCD đầy đủ thông số kỹ thuật cần thiết.yamaha latte 2019 danh gia xe yamaha latte bao nhieu7

Latte trang bị hệ thống Stop & Start System (ngắt động cơ tạm thời) với hai chế độ: thông thường và đường đông giúp tiết kiệm nhiên liệu triệt để hơn, Smart Key (khóa thông minh), tính năng One-Push Start (khởi động nhanh với một lần nhấn).yamaha latte 2019 danh gia xe yamaha latte bao nhieu14 yamaha latte 2019 danh gia xe yamaha latte bao nhieu13

Cốp xe 37 lít, rộng nhất so với các mẫu xe ga chung phân khúc. Cốp xe chứa được 3 mũ bảo hiểm nửa đầu và các vật dụng nhỏ khác. Đáy cốp phẳng chứa được laptop 13inch.yamaha latte 2019 danh gia xe yamaha latte bao nhieu12

Động cơ Yamaha Latte

Yamaha Latte trang bị động cơ Blue Core 125cc, xy-lanh đơn, 4 thì, 2 van, làm mát bằng không khí, công suất 8,3 mã lực/6.500 vòng/phút và mô-men xoắn 9,7Nm/5.000 vòng/phút. Bộ phát điện thông minh (Smart Motor Generator) mang đến khả năng khởi động mượt mà và không ồn ào. Xe khá nhẹ với trọng lượng 100kg.Yamaha Latte 2019

Hệ thống phanh không ABS, gồm phanh đĩa thủy lực cho bánh trước và phanh tang trống ở bánh sau.

Thông số kỹ thuật: Yamaha Latte 2019

Dài/ Rộng/ Cao 1,820 mm x 690 mm x 1,160 mm
Độ cao yên 790 mm
Khoảng cách gầm với mặt đất 125 mm
Trọng lượng ướt 100 kg
Loại động cơ Blue Core 125cc4 thì, 2 van, xy-lanh đơn
Công suất tối đa 6.1 kW (8.3 PS) / 6,500 vòng/phút
Mô men xoắn cực đại 9.7 N-m (0.99 kgf-m) / 5,000 vòng/phút
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử
Hệ thống làm mát Làm mát bằng không khí
Hệ thống truyền động Dây đai V tự động
Kích thước lốp trước Lốp không săm 90/90-12
Kích thước lốp sau Lốp không săm 100/90-10
Phanh trước/ sau Đĩa thủy lực/ Phanh thường
Giảm xóc trước/ sau Phuộc nhún/ Giảm chấn dầu và lò xo

Kim Hoàng
Nguồn : Tạp chí Ôtô Xe máy Việt Na

LEAVE A REPLY

Please enter your comment!
Please enter your name here